TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓集

nóngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃集

Âm Hán Việt NỒNG TẬP

浓集 nghĩa là tập trung, làm giàu.

Nghĩa của 浓集

nóngjí

NỒNG TẬPphồn thể 濃集
  1. Tập trung; làm giàu

Câu hỏi thường gặp

浓集 nghĩa là gì?

浓集 (nóngjí) nghĩa là tập trung, làm giàu.

浓集 đọc thế nào?

浓集 đọc là nóngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓集 là gì?

Âm Hán Việt của 浓集 là "nồng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.