TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浙

Zhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淛

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiết, tích, triết

浙 nghĩa là Viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc.

Nghĩa của 浙

Zhè

tên riêng
  1. Viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc

Zhè

phồn thể 淛tên riêng
  1. Biến thể của 浙 (Zhè)

Câu hỏi thường gặp

浙 nghĩa là gì?

浙 (zhè) nghĩa là Viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc.

浙 đọc thế nào?

浙 đọc là Zhè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.