TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浣雪

huànxuě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÁN TUYẾT

浣雪 nghĩa là rửa sạch oan khuất.

Nghĩa của 浣雪

huànxuě

HOÁN TUYẾT
  1. Rửa sạch oan khuất

Câu hỏi thường gặp

浣雪 nghĩa là gì?

浣雪 (huànxuě) nghĩa là rửa sạch oan khuất.

浣雪 đọc thế nào?

浣雪 đọc là huànxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 浣雪 là gì?

Âm Hán Việt của 浣雪 là "hoán tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.