TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浪花

lànghuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNG HOA
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ)

浪花 nghĩa là bọt sóng, bọt biển.

Nghĩa của 浪花

lànghuā

LÃNG HOADanh từ
  1. Bọt sóng
  2. Bọt biển
  3. Sóng nước
  4. Bóng hình: những sự việc trong đời người

Câu hỏi thường gặp

浪花 nghĩa là gì?

浪花 (lànghuā) nghĩa là bọt sóng, bọt biển.

浪花 đọc thế nào?

浪花 đọc là lànghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 浪花 là gì?

Âm Hán Việt của 浪花 là "lãng hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.