TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮夸

fúkuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮誇

Âm Hán Việt PHÙ KHOA

浮夸 nghĩa là phóng đại, ba hoa.

Nghĩa của 浮夸

fúkuā

PHÙ KHOATính từphồn thể 浮誇
  1. Phóng đại
  2. Ba hoa
  3. Khoa trương
  4. Phô trương

Câu hỏi thường gặp

浮夸 nghĩa là gì?

浮夸 (fúkuā) nghĩa là phóng đại, ba hoa.

浮夸 đọc thế nào?

浮夸 đọc là fúkuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮夸 là gì?

Âm Hán Việt của 浮夸 là "phù khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.