浮小麦 nghĩa là Hạt lúa mì chưa chín (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của 浮小麦
fúxiǎomài
PHÙ TIỂU MẠCHDanh từphồn thể 浮小麥
Hạt lúa mì chưa chín (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
浮小麦 nghĩa là gì?
浮小麦 (fúxiǎomài) nghĩa là Hạt lúa mì chưa chín (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
浮小麦 đọc thế nào?
浮小麦 đọc là fúxiǎomài (pinyin).
Âm Hán Việt của 浮小麦 là gì?
Âm Hán Việt của 浮小麦 là "phù tiểu mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.