TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮沉

fúchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ TRẦM

浮沉 nghĩa là thăng trầm, trôi nổi.

Nghĩa của 浮沉

fúchén

PHÙ TRẦMĐộng từ
  1. Thăng trầm (của cuộc sống, v.v.)
  2. Trôi nổi
  3. Chìm và nổi

Câu hỏi thường gặp

浮沉 nghĩa là gì?

浮沉 (fúchén) nghĩa là thăng trầm, trôi nổi.

浮沉 đọc thế nào?

浮沉 đọc là fúchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮沉 là gì?

Âm Hán Việt của 浮沉 là "phù trầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.