TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浮潜

fúqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浮潛

Âm Hán Việt PHÙ TIỀM

浮潜 nghĩa là lặn có ống thở.

Nghĩa của 浮潜

fúqián

PHÙ TIỀMDanh từphồn thể 浮潛
  1. Lặn có ống thở; môn lặn có ống thở

Câu hỏi thường gặp

浮潜 nghĩa là gì?

浮潜 (fúqián) nghĩa là lặn có ống thở.

浮潜 đọc thế nào?

浮潜 đọc là fúqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 浮潜 là gì?

Âm Hán Việt của 浮潜 là "phù tiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.