TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴室

yùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC THẤT
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

浴室 nghĩa là phòng tắm.

Nghĩa của 浴室

yùshì

DỤC THẤTDanh từ
  1. Phòng tắm (phòng dùng để tắm)

Từ ghép có 浴室

Câu ví dụ với 浴室

  • 浴室在哪里? Yùshì zài nǎlǐ?phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501553
  • 浴室干净吗? Yùshì gānjìng ma?Bồn tắm sạch không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

浴室 nghĩa là gì?

浴室 (yùshì) nghĩa là phòng tắm.

浴室 đọc thế nào?

浴室 đọc là yùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴室 là gì?

Âm Hán Việt của 浴室 là "dục thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.