TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴火重生

yùhuǒchóngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC HỎA TRÙNG SINH

浴火重生 nghĩa là Tái sinh từ tro tàn.

Nghĩa của 浴火重生

yùhuǒchóngshēng

DỤC HỎA TRÙNG SINHCụm từ
  1. thành ngữ Tái sinh từ tro tàn
  2. Hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách

Câu hỏi thường gặp

浴火重生 nghĩa là gì?

浴火重生 (yùhuǒchóngshēng) nghĩa là Tái sinh từ tro tàn.

浴火重生 đọc thế nào?

浴火重生 đọc là yùhuǒchóngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浴火重生 là gì?

Âm Hán Việt của 浴火重生 là "dục hỏa trùng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.