浴火重生 (yùhuǒchóngshēng) nghĩa là Tái sinh từ tro tàn.
浴火重生 đọc thế nào?
浴火重生 đọc là yùhuǒchóngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 浴火重生 là gì?
Âm Hán Việt của 浴火重生 là "dục hỏa trùng sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.