TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浴缸

yùgāng giọng máy của trình duyệt

浴缸 nghĩa là bồn tắm.

Nghĩa của 浴缸

yùgāng

Danh từ
  1. Bồn tắm

Câu ví dụ với 浴缸

  • 他喜欢在浴缸裡唱歌。 Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

浴缸 nghĩa là gì?

浴缸 (yùgāng) nghĩa là bồn tắm.

浴缸 đọc thế nào?

浴缸 đọc là yùgāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.