TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海事处

Hǎishìchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海事處

Âm Hán Việt HẢI SỰ XỨ

海事处 nghĩa là cục hàng hải.

Nghĩa của 海事处

Hǎishìchù

HẢI SỰ XỨphồn thể 海事處tên riêng
  1. Cục Hàng hải (Hong Kong)

Câu hỏi thường gặp

海事处 nghĩa là gì?

海事处 (hǎishìchù) nghĩa là cục hàng hải.

海事处 đọc thế nào?

海事处 đọc là Hǎishìchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 海事处 là gì?

Âm Hán Việt của 海事处 là "hải sự xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.