TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海事法院

hǎishìfǎyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI SỰ PHÁP VIỆN

海事法院 nghĩa là toà án hàng hải.

Nghĩa của 海事法院

hǎishìfǎyuàn

HẢI SỰ PHÁP VIỆN
  1. Toà án hàng hải

Câu hỏi thường gặp

海事法院 nghĩa là gì?

海事法院 (hǎishìfǎyuàn) nghĩa là toà án hàng hải.

海事法院 đọc thế nào?

海事法院 đọc là hǎishìfǎyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海事法院 là gì?

Âm Hán Việt của 海事法院 là "hải sự pháp viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.