海尼根 (hǎinígēn) nghĩa là Heineken (công ty bia Hà Lan).
海尼根 đọc thế nào?
海尼根 đọc là Hǎinígēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 海尼根 là gì?
Âm Hán Việt của 海尼根 là "hải ni căn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.