TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海尼根

Hǎinígēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI NI CĂN

海尼根 nghĩa là Heineken (công ty bia Hà Lan).

Nghĩa của 海尼根

Hǎinígēn

HẢI NI CĂNtên riêng
  1. Heineken (công ty bia Hà Lan)
  2. Xem thêm 喜力 (Xǐlì)

Câu hỏi thường gặp

海尼根 nghĩa là gì?

海尼根 (hǎinígēn) nghĩa là Heineken (công ty bia Hà Lan).

海尼根 đọc thế nào?

海尼根 đọc là Hǎinígēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海尼根 là gì?

Âm Hán Việt của 海尼根 là "hải ni căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.