TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海岛市

Hǎidǎoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海島市

Âm Hán Việt HẢI ĐẢO THỊ

海岛市 nghĩa là Thành phố của các đảo (Ma Cao).

Nghĩa của 海岛市

Hǎidǎoshì

HẢI ĐẢO THỊphồn thể 海島市tên riêng
  1. Thành phố của các đảo (Ma Cao)
  2. Concelho das Ilhas

Câu hỏi thường gặp

海岛市 nghĩa là gì?

海岛市 (hǎidǎoshì) nghĩa là Thành phố của các đảo (Ma Cao).

海岛市 đọc thế nào?

海岛市 đọc là Hǎidǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海岛市 là gì?

Âm Hán Việt của 海岛市 là "hải đảo thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.