TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海峡

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎixiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海峽

Âm Hán Việt HẢI HIỆP

海峡 nghĩa là eo biển, kênh.

Nghĩa của 海峡

hǎixiá

HẢI HIỆPDanh từphồn thể 海峽
  1. Eo biển; kênh

Câu hỏi thường gặp

海峡 nghĩa là gì?

海峡 (hǎixiá) nghĩa là eo biển, kênh.

海峡 đọc thế nào?

海峡 đọc là hǎixiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 海峡 là gì?

Âm Hán Việt của 海峡 là "hải hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.