海峡
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海峽
海峡 nghĩa là eo biển, kênh.
Nghĩa của 海峡
hǎixiá
HẢI HIỆPDanh từphồn thể 海峽- Eo biển; kênh
Câu hỏi thường gặp
海峡 nghĩa là gì?
海峡 (hǎixiá) nghĩa là eo biển, kênh.
海峡 đọc thế nào?
海峡 đọc là hǎixiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 海峡 là gì?
Âm Hán Việt của 海峡 là "hải hiệp".