TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海市

hǎishì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI THỊ

海市 nghĩa là ảo ảnh.

Nghĩa của 海市

hǎishì

HẢI THỊDanh từ
  1. Ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)

Thành ngữ có 海市

Câu hỏi thường gặp

海市 nghĩa là gì?

海市 (hǎishì) nghĩa là ảo ảnh.

海市 đọc thế nào?

海市 đọc là hǎishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海市 là gì?

Âm Hán Việt của 海市 là "hải thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.