TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海归

hǎiguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海歸

Âm Hán Việt HẢI QUY

海归 nghĩa là Người trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龟 (hǎiguī)).

Nghĩa của 海归

hǎiguī

HẢI QUYDanh từphồn thể 海歸
  1. Người trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龟 (hǎiguī))
  2. Trở về Trung Quốc sau một thời gian học tập hoặc làm việc ở nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

海归 nghĩa là gì?

海归 (hǎiguī) nghĩa là Người trở về Trung Quốc sau khi tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài (một cách chơi chữ từ 海龟 (hǎiguī)).

海归 đọc thế nào?

海归 đọc là hǎiguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 海归 là gì?

Âm Hán Việt của 海归 là "hải quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.