TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海棠形

hǎitángxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI ĐƯỜNG HÌNH

海棠形 nghĩa là hình hoa thị.

Nghĩa của 海棠形

hǎitángxíng

HẢI ĐƯỜNG HÌNH
  1. Hình hoa thị (thường thuôn dài)

Câu hỏi thường gặp

海棠形 nghĩa là gì?

海棠形 (hǎitángxíng) nghĩa là hình hoa thị.

海棠形 đọc thế nào?

海棠形 đọc là hǎitángxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海棠形 là gì?

Âm Hán Việt của 海棠形 là "hải đường hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.