海水不可斗量 (hǎishuǐbùkědǒuliáng) nghĩa là Xem 人不可貌相,海水不可斗量 (rénbùkěmàoxiàng hǎishuǐbùkědǒuliáng).
海水不可斗量 đọc thế nào?
海水不可斗量 đọc là hǎishuǐbùkědǒuliáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 海水不可斗量 là gì?
Âm Hán Việt của 海水不可斗量 là "hải thủy bất khả đẩu lương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.