TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海洋性气候

hǎiyángxìngqìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海洋性氣候

Âm Hán Việt HẢI DƯƠNG TÍNH KHÍ HẬU

海洋性气候 nghĩa là khí hậu biển.

Nghĩa của 海洋性气候

hǎiyángxìngqìhòu

HẢI DƯƠNG TÍNH KHÍ HẬUphồn thể 海洋性氣候
  1. Khí hậu biển

Câu hỏi thường gặp

海洋性气候 nghĩa là gì?

海洋性气候 (hǎiyángxìngqìhòu) nghĩa là khí hậu biển.

海洋性气候 đọc thế nào?

海洋性气候 đọc là hǎiyángxìngqìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 海洋性气候 là gì?

Âm Hán Việt của 海洋性气候 là "hải dương tính khí hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.