TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海涵

hǎihán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI HÀM

海涵 nghĩa là Rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người).

Nghĩa của 海涵

hǎihán

HẢI HÀMĐộng từ
  1. lời nói lịch sự Rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)

Câu hỏi thường gặp

海涵 nghĩa là gì?

海涵 (hǎihán) nghĩa là Rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người).

海涵 đọc thế nào?

海涵 đọc là hǎihán (pinyin).

Âm Hán Việt của 海涵 là gì?

Âm Hán Việt của 海涵 là "hải hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.