海獭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 海獺
海獭 nghĩa là rái cá biển.
Nghĩa của 海獭
hǎitǎ
Danh từphồn thể 海獺- Rái cá biển
Câu hỏi thường gặp
海獭 nghĩa là gì?
海獭 (hǎitǎ) nghĩa là rái cá biển.
海獭 đọc thế nào?
海獭 đọc là hǎitǎ (pinyin).
Phồn thể: 海獺
海獭 nghĩa là rái cá biển.
海獭 (hǎitǎ) nghĩa là rái cá biển.
海獭 đọc là hǎitǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.