TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海王

Hǎiwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI VƯƠNG

海王 nghĩa là Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp.

Nghĩa của 海王

Hǎiwáng

HẢI VƯƠNGDanh từtên riêng
  1. Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp
  2. Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã
  3. Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC
  4. lóng Kẻ đào hoa
  5. Người chơi đùa trong tình cảm

Câu hỏi thường gặp

海王 nghĩa là gì?

海王 (hǎiwáng) nghĩa là Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp.

海王 đọc thế nào?

海王 đọc là Hǎiwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海王 là gì?

Âm Hán Việt của 海王 là "hải vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.