TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海瑞

Hǎi Ruì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI THỤY

海瑞 nghĩa là Hai Rui (1514-1587), quan chức triều Minh, nổi tiếng về sự liêm chính và trung thực.

Nghĩa của 海瑞

Hǎi Ruì

HẢI THỤYtên riêng
  1. Hai Rui (1514-1587), quan chức triều Minh, nổi tiếng về sự liêm chính và trung thực

Hǎiruì

HẢI THỤYtên riêng
  1. Thị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 台东县 (Táidōng Xiàn), phía đông nam Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

海瑞 nghĩa là gì?

海瑞 (hǎi ruì, hǎiruì) nghĩa là Hai Rui (1514-1587), quan chức triều Minh, nổi tiếng về sự liêm chính và trung thực.

海瑞 đọc thế nào?

海瑞 đọc là Hǎi Ruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 海瑞 là gì?

Âm Hán Việt của 海瑞 là "hải thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.