TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海螺

hǎiluó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI LOA

海螺 nghĩa là ốc biển, ốc xà cừ.

Nghĩa của 海螺

hǎiluó

HẢI LOADanh từ
  1. Ốc biển
  2. Ốc xà cừ
  3. Ốc tù và

Câu hỏi thường gặp

海螺 nghĩa là gì?

海螺 (hǎiluó) nghĩa là ốc biển, ốc xà cừ.

海螺 đọc thế nào?

海螺 đọc là hǎiluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 海螺 là gì?

Âm Hán Việt của 海螺 là "hải loa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.