TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海角天涯

hǎijiǎotiānyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI GIÁC THIÊN NHAI

海角天涯 nghĩa là Xem 天涯海角 (tiānyáhǎijiǎo).

Nghĩa của 海角天涯

hǎijiǎotiānyá

HẢI GIÁC THIÊN NHAI
  1. Xem 天涯海角 (tiānyáhǎijiǎo)

Câu hỏi thường gặp

海角天涯 nghĩa là gì?

海角天涯 (hǎijiǎotiānyá) nghĩa là Xem 天涯海角 (tiānyáhǎijiǎo).

海角天涯 đọc thế nào?

海角天涯 đọc là hǎijiǎotiānyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 海角天涯 là gì?

Âm Hán Việt của 海角天涯 là "hải giác thiên nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.