TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海贼版

hǎizéibǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海賊版

Âm Hán Việt HẢI TẶC BẢN

海贼版 nghĩa là phiên bản lậu, hàng lậu.

Nghĩa của 海贼版

hǎizéibǎn

HẢI TẶC BẢNphồn thể 海賊版
  1. Phiên bản lậu
  2. Hàng lậu

Câu hỏi thường gặp

海贼版 nghĩa là gì?

海贼版 (hǎizéibǎn) nghĩa là phiên bản lậu, hàng lậu.

海贼版 đọc thế nào?

海贼版 đọc là hǎizéibǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 海贼版 là gì?

Âm Hán Việt của 海贼版 là "hải tặc bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.