TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海陆空

hǎilùkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海陸空

Âm Hán Việt HẢI LỤC KHÔNG

海陆空 nghĩa là biển, đất liền.

Nghĩa của 海陆空

hǎilùkòng

HẢI LỤC KHÔNGphồn thể 海陸空
  1. Biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)

Câu hỏi thường gặp

海陆空 nghĩa là gì?

海陆空 (hǎilùkòng) nghĩa là biển, đất liền.

海陆空 đọc thế nào?

海陆空 đọc là hǎilùkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海陆空 là gì?

Âm Hán Việt của 海陆空 là "hải lục không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.