TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海风

hǎifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 海風

Âm Hán Việt HẢI PHONG

海风 nghĩa là gió biển, gió từ biển.

Nghĩa của 海风

hǎifēng

HẢI PHONGDanh từphồn thể 海風
  1. Gió biển
  2. Gió từ biển

Câu hỏi thường gặp

海风 nghĩa là gì?

海风 (hǎifēng) nghĩa là gió biển, gió từ biển.

海风 đọc thế nào?

海风 đọc là hǎifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 海风 là gì?

Âm Hán Việt của 海风 là "hải phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.