TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

海魂衫

hǎihúnshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢI HỒN SAM

海魂衫 nghĩa là áo thủy thủ, áo sọc thủy thủ.

Nghĩa của 海魂衫

hǎihúnshān

HẢI HỒN SAM
  1. Áo thủy thủ
  2. Áo sọc thủy thủ

Câu hỏi thường gặp

海魂衫 nghĩa là gì?

海魂衫 (hǎihúnshān) nghĩa là áo thủy thủ, áo sọc thủy thủ.

海魂衫 đọc thế nào?

海魂衫 đọc là hǎihúnshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 海魂衫 là gì?

Âm Hán Việt của 海魂衫 là "hải hồn sam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.