TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浸入

jìnrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨM NHẬP

浸入 nghĩa là ngâm, nhúng.

Nghĩa của 浸入

jìnrù

TẨM NHẬPĐộng từ
  1. Ngâm
  2. Nhúng

Câu hỏi thường gặp

浸入 nghĩa là gì?

浸入 (jìnrù) nghĩa là ngâm, nhúng.

浸入 đọc thế nào?

浸入 đọc là jìnrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 浸入 là gì?

Âm Hán Việt của 浸入 là "tẩm nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.