TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浸染

jìnrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨM NHIỄM

浸染 nghĩa là bị nhiễm.

Nghĩa của 浸染

jìnrǎn

TẨM NHIỄMĐộng từ
  1. Bị nhiễm
  2. Bị ảnh hưởng dần dần

Câu hỏi thường gặp

浸染 nghĩa là gì?

浸染 (jìnrǎn) nghĩa là bị nhiễm.

浸染 đọc thế nào?

浸染 đọc là jìnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浸染 là gì?

Âm Hán Việt của 浸染 là "tẩm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.