TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浸种

jìnzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 浸種

Âm Hán Việt TẨM CHỦNG

浸种 nghĩa là ngâm hạt.

Nghĩa của 浸种

jìnzhǒng

TẨM CHỦNGĐộng từphồn thể 浸種
  1. Ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

浸种 nghĩa là gì?

浸种 (jìnzhǒng) nghĩa là ngâm hạt.

浸种 đọc thế nào?

浸种 đọc là jìnzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浸种 là gì?

Âm Hán Việt của 浸种 là "tẩm chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.