TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涂敷

túfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塗敷

Âm Hán Việt ĐỒ PHÔ

涂敷 nghĩa là bôi, trét.

Nghĩa của 涂敷

túfū

ĐỒ PHÔphồn thể 塗敷
  1. Bôi
  2. Trét
  3. Thoa
  4. Dán (thuốc mỡ)

Câu hỏi thường gặp

涂敷 nghĩa là gì?

涂敷 (túfū) nghĩa là bôi, trét.

涂敷 đọc thế nào?

涂敷 đọc là túfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 涂敷 là gì?

Âm Hán Việt của 涂敷 là "đồ phô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.