TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消声器

xiāoshēngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消聲器

Âm Hán Việt TIÊU THANH KHÍ

消声器 nghĩa là Thiết bị giảm tiếng ồn.

Nghĩa của 消声器

xiāoshēngqì

TIÊU THANH KHÍDanh từphồn thể 消聲器
  1. Thiết bị giảm tiếng ồn

Câu hỏi thường gặp

消声器 nghĩa là gì?

消声器 (xiāoshēngqì) nghĩa là Thiết bị giảm tiếng ồn.

消声器 đọc thế nào?

消声器 đọc là xiāoshēngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消声器 là gì?

Âm Hán Việt của 消声器 là "tiêu thanh khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.