消声器 (xiāoshēngqì) nghĩa là Thiết bị giảm tiếng ồn.
消声器 đọc thế nào?
消声器 đọc là xiāoshēngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 消声器 là gì?
Âm Hán Việt của 消声器 là "tiêu thanh khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.