TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消气

xiāoqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消氣

Âm Hán Việt TIÊU KHÍ

消气 nghĩa là hạ hỏa.

Nghĩa của 消气

xiāoqì

TIÊU KHÍĐộng từphồn thể 消氣
  1. Hạ hỏa

Câu hỏi thường gặp

消气 nghĩa là gì?

消气 (xiāoqì) nghĩa là hạ hỏa.

消气 đọc thế nào?

消气 đọc là xiāoqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 消气 là gì?

Âm Hán Việt của 消气 là "tiêu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.