TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消费器件

xiāofèiqìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 消費器件

Âm Hán Việt TIÊU PHÍ KHÍ KIỆN

消费器件 nghĩa là hàng tiêu dùng.

Nghĩa của 消费器件

xiāofèiqìjiàn

TIÊU PHÍ KHÍ KIỆNphồn thể 消費器件
  1. Hàng tiêu dùng

Câu hỏi thường gặp

消费器件 nghĩa là gì?

消费器件 (xiāofèiqìjiàn) nghĩa là hàng tiêu dùng.

消费器件 đọc thế nào?

消费器件 đọc là xiāofèiqìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 消费器件 là gì?

Âm Hán Việt của 消费器件 là "tiêu phí khí kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.