TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消食

xiāoshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU THỰC

消食 nghĩa là hỗ trợ tiêu hóa.

Nghĩa của 消食

xiāoshí

TIÊU THỰCĐộng từ
  1. Hỗ trợ tiêu hóa

Câu hỏi thường gặp

消食 nghĩa là gì?

消食 (xiāoshí) nghĩa là hỗ trợ tiêu hóa.

消食 đọc thế nào?

消食 đọc là xiāoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 消食 là gì?

Âm Hán Việt của 消食 là "tiêu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.