TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉案

shè'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP ÁN

涉案 nghĩa là (của thủ phạm, nạn nhân, vũ khí, số tiền, v.v.) có liên quan đến vụ án.

Nghĩa của 涉案

shè'àn

THIỆP ÁNĐộng từ
  1. (của thủ phạm, nạn nhân, vũ khí, số tiền, v.v.) có liên quan đến vụ án

Câu hỏi thường gặp

涉案 nghĩa là gì?

涉案 (shè'àn) nghĩa là (của thủ phạm, nạn nhân, vũ khí, số tiền, v.v.) có liên quan đến vụ án.

涉案 đọc thế nào?

涉案 đọc là shè'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉案 là gì?

Âm Hán Việt của 涉案 là "thiệp án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.