TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涉足

shèzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆP TÚC

涉足 nghĩa là đặt chân vào, bước vào.

Nghĩa của 涉足

shèzú

THIỆP TÚCĐộng từ
  1. Đặt chân vào
  2. Bước vào
  3. Tham gia lần đầu

Câu hỏi thường gặp

涉足 nghĩa là gì?

涉足 (shèzú) nghĩa là đặt chân vào, bước vào.

涉足 đọc thế nào?

涉足 đọc là shèzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 涉足 là gì?

Âm Hán Việt của 涉足 là "thiệp túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.