TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涡旋

wōxuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渦旋

Âm Hán Việt OA TOÀN

涡旋 nghĩa là xoáy, lốc xoáy.

Nghĩa của 涡旋

wōxuán

OA TOÀNDanh từphồn thể 渦旋
  1. Xoáy
  2. Lốc xoáy

Câu hỏi thường gặp

涡旋 nghĩa là gì?

涡旋 (wōxuán) nghĩa là xoáy, lốc xoáy.

涡旋 đọc thế nào?

涡旋 đọc là wōxuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 涡旋 là gì?

Âm Hán Việt của 涡旋 là "oa toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.