TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涣然

huànrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渙然

Âm Hán Việt HOÁN NHIÊN

涣然 nghĩa là như tan chảy.

Nghĩa của 涣然

huànrán

HOÁN NHIÊNphồn thể 渙然
  1. Như tan chảy

Thành ngữ có 涣然

Câu hỏi thường gặp

涣然 nghĩa là gì?

涣然 (huànrán) nghĩa là như tan chảy.

涣然 đọc thế nào?

涣然 đọc là huànrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 涣然 là gì?

Âm Hán Việt của 涣然 là "hoán nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.