润格 nghĩa là Bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn.
Nghĩa của 润格
rùngé
NHUẬN CÁCHphồn thể 潤格
Bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn
Câu hỏi thường gặp
润格 nghĩa là gì?
润格 (rùngé) nghĩa là Bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn.
润格 đọc thế nào?
润格 đọc là rùngé (pinyin).
Âm Hán Việt của 润格 là gì?
Âm Hán Việt của 润格 là "nhuận cách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.