TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

润格

rùngé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潤格

Âm Hán Việt NHUẬN CÁCH

润格 nghĩa là Bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn.

Nghĩa của 润格

rùngé

NHUẬN CÁCHphồn thể 潤格
  1. Bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn

Câu hỏi thường gặp

润格 nghĩa là gì?

润格 (rùngé) nghĩa là Bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn.

润格 đọc thế nào?

润格 đọc là rùngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 润格 là gì?

Âm Hán Việt của 润格 là "nhuận cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.