TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨停

zhǎngtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲停

Âm Hán Việt TRƯỚNG ĐÌNH

涨停 nghĩa là Tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu).

Nghĩa của 涨停

zhǎngtíng

TRƯỚNG ĐÌNHĐộng từphồn thể 漲停
  1. giá cổ phiếu Tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Từ ghép có 涨停

Câu hỏi thường gặp

涨停 nghĩa là gì?

涨停 (zhǎngtíng) nghĩa là Tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu).

涨停 đọc thế nào?

涨停 đọc là zhǎngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨停 là gì?

Âm Hán Việt của 涨停 là "trướng đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.