涨停 (zhǎngtíng) nghĩa là Tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu).
涨停 đọc thế nào?
涨停 đọc là zhǎngtíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 涨停 là gì?
Âm Hán Việt của 涨停 là "trướng đình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.