TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨红

zhànghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲紅

Âm Hán Việt TRƯỚNG HỒNG

涨红 nghĩa là mặt đỏ lên, đỏ bừng.

Nghĩa của 涨红

zhànghóng

TRƯỚNG HỒNGphồn thể 漲紅
  1. Mặt đỏ lên
  2. Đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Câu hỏi thường gặp

涨红 nghĩa là gì?

涨红 (zhànghóng) nghĩa là mặt đỏ lên, đỏ bừng.

涨红 đọc thế nào?

涨红 đọc là zhànghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨红 là gì?

Âm Hán Việt của 涨红 là "trướng hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.