TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涨跌

zhǎngdiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漲跌

Âm Hán Việt TRƯỚNG ĐIỆT

涨跌 nghĩa là tăng hoặc giảm giá.

Nghĩa của 涨跌

zhǎngdiē

TRƯỚNG ĐIỆTDanh từphồn thể 漲跌
  1. Tăng hoặc giảm giá

Câu hỏi thường gặp

涨跌 nghĩa là gì?

涨跌 (zhǎngdiē) nghĩa là tăng hoặc giảm giá.

涨跌 đọc thế nào?

涨跌 đọc là zhǎngdiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 涨跌 là gì?

Âm Hán Việt của 涨跌 là "trướng điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.