TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涩脉

sèmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澀脈

Âm Hán Việt SÁP MẠCH

涩脉 nghĩa là mạch đập chậm.

Nghĩa của 涩脉

sèmài

SÁP MẠCHphồn thể 澀脈
  1. Mạch đập chậm

Câu hỏi thường gặp

涩脉 nghĩa là gì?

涩脉 (sèmài) nghĩa là mạch đập chậm.

涩脉 đọc thế nào?

涩脉 đọc là sèmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 涩脉 là gì?

Âm Hán Việt của 涩脉 là "sáp mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.