TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涶

tuò giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11

涶 nghĩa là nước bọt, nước dãi.

Nghĩa của 涶

tuò

  1. Nước bọt, nước dãi
  2. Biến thể của 唾 (tuò)

Câu hỏi thường gặp

涶 nghĩa là gì?

涶 (tuò) nghĩa là nước bọt, nước dãi.

涶 đọc thế nào?

涶 đọc là tuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.