TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涸辙之鲋

hézhézhīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涸轍之鮒

涸辙之鲋 nghĩa là Cá trong vết xe khô cạn.

Nghĩa của 涸辙之鲋

hézhézhīfù

Cụm từphồn thể 涸轍之鮒
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cá trong vết xe khô cạn
  2. nghĩa bóng Người trong cảnh khốn cùng

Câu hỏi thường gặp

涸辙之鲋 nghĩa là gì?

涸辙之鲋 (hézhézhīfù) nghĩa là Cá trong vết xe khô cạn.

涸辙之鲋 đọc thế nào?

涸辙之鲋 đọc là hézhézhīfù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.